09:21, 11/07/2025
1. Tên hội nghị và giới thiệu chung về hội nghị:
1.1 Tên hội nghị: Hội nghị khoa học Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình năm 2025.
1.2 Giới thiệu chung về hội nghị:
Sự cần thiết: Để đáp ứng nhu cầu phát triển xã hội và nhu cầu điều trị của người dân và tạo điều kiện cho toàn thể đội ngũ Y, Bác sĩ có thể trao đổi kinh nghiệm trong chẩn đoán và điều trị, hằng năm Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình tổ chức Hội nghị khoa học Chấn thương chỉnh hình nhằm trao đổi các thông tin, kỹ thuật mới trong điều trị bệnh lý Chấn thương chỉnh hình.
Cơ sở pháp lý:
+ Căn cứ Quyết định số 746/QĐ-SYT ngày 21 tháng 02 năm 2024 của Giám đốc Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình thuộc Sở Y tế;
+ Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm 2023 của Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam;
+ Căn cứ Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Luật khám bệnh, chữa bệnh;
2. Đối tượng:
Bác sĩ, Dược sĩ, Kỹ thuật viên, Nhân viên y tế chuyên ngành Chấn thương Chỉnh hình.
3. Mục tiêu hội nghị:
Mục tiêu chung:
Đội ngũ cán bộ y tế được cập nhật những kiến thức trong chẩn đoán và điều trị các bệnh lý Chấn thương chỉnh hình.
Mục tiêu cụ thể:
Kiến thức:
3.1 Trao đổi kinh nghiệm trong chẩn đoán và điều trị Chấn thương chỉnh hình.
3.2 Trao đổi các kỹ thuật mới áp dụng tại cơ sở.
Kỹ năng:
3.3 Đúc kết được những kinh nghiệm trong chẩn đoán và điều trị Chấn thương chỉnh hình.
3.4 Áp dụng được các kỹ thuật mới áp dụng tại cơ sở.
Thái độ:
3.5 Nhận thức được tầm quan trọng trong điều trị các bệnh lý Chấn thương chỉnh hình.
4. Chương trình chi tiết:
- Chủ trì: 3,5 giờ/ buổi, tương đương 3,5 giờ tín chỉ
- Báo cáo viên: 3,5 giờ/ buổi, tương đương 3,5 giờ tín chỉ
- Đại biểu: 03 giờ/buổi, tương đương 03 giờ tín chỉ
|
STT |
Tên đề tài |
Người báo cáo |
Thời gian |
|
1 |
Đón tiếp đại biểu |
|
08g00 - 08g30 |
|
2 |
Phát biểu khai mạc hội nghị |
BSCKII. Châu Văn Đính Giám đốc Bệnh viện |
08g30 - 08g40 |
|
3 |
Phẫu thuật cắt rộng bướu và thay khớp nhân tạo khối lớn cho bệnh lý Sarcoma tạo xương đầu dưới xương đùi: Báo cáo ca lâm sàng và nhìn lại y văn Tumour wide resection and megaprosthesis total knee replacement for distal femoral osteosarcoma: a case report and literature review |
ThS.BS. Trần Tiến Khánh Khoa Bệnh học Cơ Xương Khớp |
08g40 - 09g00 |
|
4 |
Sarcoma sợi bì lồi ở tứ chi: báo cáo 2 trường hợp Dermatofibrosarcoma Protuberans (DFSP) in The Extremities: A Report of 2 cases
|
BSCKI. Nguyễn Tấn Hưng Khoa Bệnh học Cơ Xương Khớp |
09g00 - 09g20 |
|
5 |
Khảo sát hình thái gãy mâm chày dựa trên hình ảnh cắt lớp vi tính và lập bản đồ gãy mâm chày Analysis of Tibial Plateau Fracture Patterns Based on CT Imaging and Fracture Mapping |
ThS.BS. Võ Bảo Duy Khoa Cấp cứu |
09g20 - 09g40 |
|
6 |
Tiếp cận điều trị gãy cùng lúc mâm chày sau trong và sau ngoài: báo cáo 02 ca Treatment strategy for combine posteromedial and posterolateral column in tibial plateau fracture: 02 cases report |
ThS.BS. Lê Thanh Phúc Khoa Cấp cứu |
09g40 - 10g00 |
|
7 |
Hình ảnh cộng hưởng từ dây chằng trước ngoài khớp gối Magnetic Resonance Imaging of the Anterolateral Ligament) |
BSCKI. Nguyễn Viết Hải Sơn Khoa Chẩn đoán hình ảnh |
10g00 - 10g20 |
|
8 |
Nội soi khớp điều trị các tổn thương sau trật khớp háng Arthroscopic Treatment of Traumatic Hip Dislocation |
BSCKII. Trương Viết Thông Khoa Chi dưới |
10g20 - 10g40 |
|
9 |
Đánh giá kết quả điều trị gãy mấu động lớn xương cánh tay bằng vis xốp + chỉ thép néo ép Evaluation of the treatment outcomes of greater tuberosity fractures of the humerus using cancellous screws and tension band wiring |
BSCKII. Huỳnh Hạ Long Khoa Chi trên |
10g40 - 11g00 |
|
10 |
Còn trật khớp quay trụ dưới sau phẫu thuật điều trị gãy trật Galeazzi: nguyên nhân, xử trí và cách phòng tránh Persistent Distal Radioulnar Joint Dislocation After Surgical Treatment of Galeazzi Fracture-Dislocation: Causes, Management, and Prevention |
BSCKI. Đinh Ngọc Minh Khoa Chi trên |
11g00 - 11g20 |
|
11 |
Phẫu thuật tái tạo biến dạng Boutonniere sau chấn thương bằng gân gan tay dài - Báo cáo ca lâm sàng Reconstruction of Posttraumatic Chronic Boutonniere Deformity with Palmaris longus tendon - Case Report |
BSCKI. Nguyễn Thế Tuân Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn |
11g20 - 11g40 |
|
12 |
Hiệu quả phẫu thuật nắn chỉnh và hàn liên thân đốt lối sau điều trị bệnh lý trượt đốt sống nặng vùng thắt lưng: nhân 04 trường hợp The efficacies of surgical correction and interbody fushion through posterior approach for high grade spondylolisthesis of the lumbar spine: a proposed series of 04 cases) |
ThS.BS. Ngô Trần Minh Khánh Khoa Cột sống A |
11g40 - 12g00 |
|
13 |
Lao cột sống- làm sao có thể chẩn đoán sớm hơn? Spinal tuberculosis- how to make earlier diagnosis? |
ThS.BS. Diệp Nghĩa Phúc Khoa Cột sống B |
12g00 - 12g20 |
|
14 |
Thảo luận và ăn trưa |
|
12g20 - 13g30 |
|
15 |
Bệnh tăng tạo xương vô căn lan toả: báo cáo ca lâm sàng và tổng quan y văn Diffuse idiopathic skeletal hyperostosis: case report and literature review |
BSCKI. Hà Đức Tuấn Khoa Cột sống B |
13g30 - 13g50 |
|
16 |
Cập nhật khuyến cáo sử dụng Vancomycin Current Recommendations for Vancomycin Use: An Update |
DS. Vưu Huỳnh Bảo Luận Khoa Dược |
13g50 - 14g10 |
|
17 |
Kiểm soát đau chu phẫu trên bệnh nhân lớn tuổi chấn thương gãy chi dưới Peri-operative Pain Management in Elderly Trauma Patients with Lower-limb Fracture |
BSCKII. Nguyễn Trung Nhân Khoa Gây mê hồi sức |
14g10 - 14g30 |
|
18 |
Kết quả bước đầu điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng nội soi hai cổng lấy nhân thoát vị Premilinary outcomes of lumbar disc herniation treatment by Unilateral Biportal Endoscopic discectomy |
ThS.BS. Nguyễn Tiến Đạt Khoa Khớp |
14g30 - 14g50 |
|
19 |
Ghép xương mác cấu trúc trong các trường hợp không lành xương hoặc gãy xương bỏ sót - Báo cáo 2 ca lâm sàng và nhìn lại y văn Fibula strut graft placement for nonunion or neglected fractures with critical bone defect : 2 cases report and literature review |
ThS.BS. Dương Thành Nhân Khoa Khớp |
14g50 - 15g10 |
|
20 |
Sự thay đổi độ đàn hồi của cơ cạnh cột sống sau điều trị vẹo cột sống vô căn tuổi thanh thiếu niên Elasticity change of the paravertebral muscle after treatment of adolescent idiopathic scoliosis |
ThS.BS. Võ Văn Khoa Khoa Nhi |
15g10 - 15g30 |
|
21 |
Đánh giá hiệu quả kiểm soát vẹo cột sống khởi phát sớm bằng phương pháp thanh tăng trưởng truyền thống Management early onset scoliosis by traditional dual growing rods |
BSCKI. Nguyễn Nguyên Khang Khoa Nhi |
15g30 - 15g50 |
|
22 |
Phục hồi chức năng cho người bệnh trật khớp vai kèm gãy mấu động lớn xương cánh tay sau điều trị bảo tồn - báo cáo ca lâm sàng Rehabilitation after conservative treatment for a combined greater tuberosity fracture and anterior shoulder dislocation - case study |
ThS. Nguyễn Thị Hoàng Anh Khoa Phục hồi chức năng |
15g50 - 16g10 |
|
23 |
Ống dẫn thần kinh nhân tạo trong phẫu thuật sửa chữa hay tái tạo thần kinh Nerve Conduits for Nerve Repair or Reconstruction |
ThS.BS. Diệp Minh Quân Khoa Vi phẫu tạo hình |
16g10 - 16g30 |
|
24 |
Kết quả khâu nối mạch máu cổ tay bằng kỹ thuật mới , coupler Outcomes of Wrist Blood Vessel Anastomosis Using the New Coupler Technique |
BSCKI. Hoàng Ngọc Phát Khoa Vi phẫu tạo hình |
16g30 - 16g50 |
|
25 |
Thảo luận |
|
16g50 - 17g30 |
|
26 |
Phát biểu bế mạc hội nghị |
|
17g30 |
5. Tài liệu hội nghị: Quyển kỷ yếu Hội nghị, slide powerpoint.
6. Phương pháp báo cáo: Báo cáo đề tài trực tiếp.
7. Tiêu chuẩn báo cáo viên: Tất cả báo cáo viên chuyên ngành Chấn thương chỉnh hình.
8. Thiết bị cho hội nghị:
- Đường truyền Internet ổn định.
- Laptop, máy vi tính.
Nội dung chi tiết Chương trình xin vui lòng xem file đính kèm:
CHƯƠNG TRÌNH HỘI NGHỊ KHOA HỌC BỆNH VIỆN CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH NĂM 2025