23:48, 10/08/2017

| SỞ Y TẾ TP. HỒ CHÍ MINH | Phụ lục II | ||
| BỆNH VIỆN CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH | |||
| GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH | |||
| ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH | |||
| (Ban hành kèm theo Quyết định /QĐ-BVCTCH ngày / /2017 của Giám đốc Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình) | |||
| Đơn vị: đồng | |||
| Số TT | Các loại dịch vụ | Bệnh viện hạng I | Ghi chú |
| A | B | 2 | 6 |
| 1 | Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc | 632,200 | Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có |
| 2 | Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chống độc | 335,900 | Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có |
| 3 | Ngày giường bệnh Nội khoa: | ||
| 3.1 | Loại 1: Các khoa: Ung thư, Nhi | 199,100 | |
| 3.2 | Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Ngoại không mổ. | 178,000 | |
| 4 | Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng | ||
| 4.1 | Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể | 286,400 | |
| 4.2 | Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể | 250,200 | |
| 4.3 | Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể | 214,100 | |
| 4.4 | Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể | 183,000 | |